ngầy ngà

Học thuật
Thân thiện
ngầy ngà

Một người đàn ông ngầy ngà về việc quyển sách bị làm bẩn.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Trách móc, cằn nhằn một cácheo, dai dẳng, không dứt: Hành động lặp đi lặp lại lời trách móc, phàn nàn một cách khó chịu, thường với giọng điệu rên rỉ hoặc càu nhàu.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Chót làm bẩn quyển sách, bị ông ta ngầy ngà mãi. (Lỡ làm bẩn cuốn sách, bị ông ấy cằn nhằn, trách móc dai dẳng mãi.)
    • Mẹ ngầy ngà con cả buổi tội về nhà muộn. (Mẹ cằn nhằn con cả buổi tội về nhà muộn.)
    • Anh ấy cứ ngầy ngà về chuyện tiền nong. (Anh ấy cứ lải nhải, phàn nàn dai dẳng về chuyện tiền nong.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ngầy ngà" thường diễn tả sự trách móc không lớn tiếng, gay gắt nhưng lại gây khó chịu tính chất lặp lại, dai dẳng phầneo.
    • cụ ngồi ngầy ngà một mình về đám con cháu bất hiếu. ( cụ ngồi lẩm bẩm trách móc một mình về đám con cháu bất hiếu.)
Biến thể từ gần giống
  • Càu nhàu (động từ): Lẩm bẩm, nói một cách khó chịu, bực bội.
    • Ông ấy càu nhàu bị làm phiền. (Ông ấy lẩm bẩm bực bội bị làm phiền.)
  • Lải nhải (động từ): Nói dai, nói đi nói lại mãi một điều gây phiền.
    • ấy cứ lải nhải mãi chuyện . ( ấy cứ nói đi nói lại mãi chuyện .)
  • eo (tính từ/động từ): tính cách hay rên rỉ, làm nũng hoặc càu nhàu để đòi hỏi.
    • Đứa trẻeo đòi mua đồ chơi. (Đứa trẻ rên rỉ, làm nũng đòi mua đồ chơi.)
Từ đồng nghĩa
  • Cằn nhằn: Trách móc, phàn nàn.
  • Lằm bằm: Nói nhỏ, tỏ vẻ bất mãn, không bằng lòng.
  • Cọ nhọ: (phương ngữ) Càu nhàu, phàn nàn.
Từ trái nghĩa
  • Khen ngợi: Nói lời tốt đẹp, tán dương.
  • Im lặng: Không nói , không phàn nàn.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Không thành ngữ hoặc tục ngữ phổ biến trực tiếp sử dụng từ "ngầy ngà". Hành động này thường được miêu tả trong các ngữ cảnh sinh hoạt, trách móc hàng ngày.
ngầy ngà

Một người đàn ông ngầy ngà về việc quyển sách bị làm bẩn.

  1. Trách một cácheo, dai dẳng: Chót làm bẩn quyển sách, bị ông ta ngầy ngà mãi.