ngầy ngà

  1. Trách một cácheo, dai dẳng: Chót làm bẩn quyển sách, bị ông ta ngầy ngà mãi.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ngầy ngà
Một người đàn ông ngầy ngà về việc quyển sách bị làm bẩn.